Giá mỗi gam bằng giá 24K nhân số karat rồi chia 24. Hôm nay, giá mỗi gam vàng 22K là 117,44 US$, 21K là 112,11 US$, 18K là 96,09 US$. Đây là giá giao ngay của lượng vàng bên trong, chưa gồm phí cửa hàng.
- Karat cho biết tỷ lệ vàng nguyên chất trong món trang sức.
- Nhân giá mỗi gam đúng tuổi vàng với trọng lượng tính bằng gam.
- Lấy giá mọi tuổi vàng được hỗ trợ qua một yêu cầu API miễn phí, không cần khóa API.
Ý nghĩa của karat
Tuổi vàng tính trên 24 phần. Vàng 22K có 22/24 vàng nguyên chất; vàng 18K có 18/24, tức 75%. Cùng trọng lượng, tuổi vàng cao hơn nghĩa là nhiều vàng nguyên chất hơn và giá trị vàng cao hơn.
Dấu trên trang sức thể hiện độ tinh khiết theo cách khác. Thông thường, 999 là 24K, 916 là 22K, 875 là 21K, 750 là 18K và 585 là 14K. Đối chiếu dấu với dòng tương ứng trong bảng.
Vàng 22K phổ biến trong trang sức Ấn Độ, Nam Á và vùng Vịnh; 21K ở Ai Cập, Ả Rập Xê Út và vùng Vịnh. Vàng 18K phổ biến ở châu Âu, Mỹ và trong trang sức cao cấp. Vàng thỏi và tiền vàng thường dùng 24K.
Tính giá mỗi gam
Chia giá vàng giao ngay mỗi ounce troy cho 31,1035, rồi nhân 0,999 vì vàng 24K tinh khiết 99,9%. Một ounce troy bằng 31,1035 g. Nhân giá 24K mỗi gam vừa tính với số karat, rồi chia 24.
Với 22K, nhân giá 24K mỗi gam với 22/24; với 21K, dùng 21/24; với 18K, dùng 18/24. Dùng cùng một loại tiền để so sánh trực tiếp giá mỗi ounce và mỗi gam.
Giá mỗi ounce là 3.988,99 US$, tương ứng giá 24K mỗi gam là 128,12 US$. Nếu đã có giá 24K mỗi gam, bạn có thể áp dụng trực tiếp tỷ lệ độ tinh khiết.
Giá vàng hôm nay theo karat
Giá tính bằng đô la Mỹ và chậm mười lăm phút. Mỗi dòng ghi tỷ lệ vàng nguyên chất, dấu trang sức thường gặp, giá mỗi gam và giá trị 10 g theo karat. Thời điểm giá là 08:26 30 thg 10, 2026 UTC.
Tìm dòng khớp với karat hoặc dấu trên trang sức để xem giá mỗi gam. Dùng cột trọng lượng nếu món đồ nặng 10 g. Giá giao ngay chỉ tính lượng vàng bên trong; tiền công, phần chênh của người bán và thuế tính riêng.
| Karat | Vàng nguyên chất | Dấu | Mỗi gam | Mỗi 10 g |
|---|---|---|---|---|
| 24K | 99,9% | 999 | 128,12 US$ | 1.281,20 US$ |
| 22K | 91,67% | 916 | 117,44 US$ | 1.174,40 US$ |
| 21K | 87,5% | 875 | 112,11 US$ | 1.121,10 US$ |
| 18K | 75% | 750 | 96,09 US$ | 960,90 US$ |
| 14K | 58,33% | 585 | 74,74 US$ | 747,40 US$ |
Tính giá trị vàng của dây chuyền
Với dây chuyền 22K nặng 10 g, nhân 117,44 US$ mỗi gam với 10. Lượng vàng bên trong trị giá 1.174,40 US$ theo giá giao ngay. Giá theo karat đã tính độ tinh khiết, nên dùng trực tiếp.
Cùng trọng lượng, lượng vàng trong dây chuyền 18K trị giá 960,90 US$, với giá 96,09 US$ mỗi gam. Dây chuyền 22K chứa nhiều vàng nguyên chất hơn, nên có giá trị vàng cao hơn.
Với trọng lượng khác, nhân giá mỗi gam đúng karat với trọng lượng tính bằng gam. So sánh giá trị vàng này với tổng giá cửa hàng báo.
Lấy giá mọi karat qua API
Yêu cầu carat trả về giá mọi karat được hỗ trợ bằng đô la Mỹ trong cùng một phản hồi. Chọn trường đúng karat rồi nhân giá mỗi gam với trọng lượng tính bằng gam.
Phản hồi có price_gram_24k, price_gram_22k, price_gram_21k, price_gram_20k, price_gram_18k, price_gram_16k, price_gram_14k và price_gram_10k. Chọn trường phù hợp. Đổi tham số currency để yêu cầu giá bằng một trong 35 loại tiền được hỗ trợ.
Endpoint miễn phí trên mọi gói, không cần khóa API. Giá miễn phí và không dùng khóa API chậm 15 phút. Gói miễn phí có 5.000 lượt gọi mỗi tháng, không cần thẻ tín dụng.
API tính vàng nguyên chất cho giá mỗi gam, còn trang này tính vàng 24K ở độ tinh khiết 99,9%. Giá mỗi gam của API cao hơn khoảng 0,1%, cần tính đến chênh lệch khi so sánh.
curl "https://api.goldprice.dev/v1/carat?currency=USD"Vì sao giá cửa hàng cao hơn
Giá trang sức tại cửa hàng gồm tiền công, phần chênh của người bán và đôi khi cả thuế. Phép tính theo giá giao ngay là mức tham khảo cho lượng vàng bên trong; giá bạn trả còn gồm các khoản này.
Tính giá trị vàng của từng món rồi so sánh tổng giá cửa hàng. Trọng lượng và karat quyết định giá trị vàng; tiền công, phần chênh và thuế ảnh hưởng đến giá cuối.