Một ounce troy bằng 31,1035 g. Chia giá vàng mỗi ounce 3.899,70 US$ cho 31,1035 rồi nhân 0,999 vì vàng 24K tinh khiết 99,9%. Kết quả là 125,25 US$ mỗi gam. Nhân với trọng lượng gam của đơn vị cần đổi. Giá trị mỗi tola là 1.460,89 US$, mỗi tael vàng Hồng Kông là 4.687,98 US$.
- Vàng dùng ounce troy, nặng hơn ounce thông thường.
- Một tola bằng 11,6638 g, một tael vàng Hồng Kông bằng 37,429 g.
- Các loại tael khác có trọng lượng khác, nên hãy xác nhận đơn vị người bán dùng.
Xác định đơn vị trọng lượng
Đọc đơn vị bên cạnh giá của người bán trước khi so sánh. Giá mỗi gam, tola và tael ứng với trọng lượng vàng khác nhau. Tên đơn vị cũng quan trọng như tiền tệ và độ tinh khiết.
Giá vàng giao ngay dùng ounce troy, bằng 31,1035 g. Ounce thông thường nhẹ hơn nên sẽ cho giá mỗi gam sai. Với kilogram, dùng một nghìn gam. Quy đổi mọi trọng lượng về cùng cơ sở.
Tính giá mỗi gram
Chia giá ounce troy 3.899,70 US$ cho 31,1035 rồi nhân 0,999 vì vàng 24K tinh khiết 99,9%. Kết quả là 125,25 US$ mỗi gam 24K bằng USD. Để tính giá trị đơn vị khác, nhân giá mỗi gam với trọng lượng gam của đơn vị đó.
Thời điểm giá là 11:15 2 thg 11, 2026 UTC, giá chậm 15 phút. Dùng cùng báo giá cho mọi đơn vị khi so sánh. Giá từ các thời điểm khác nhau có thể khiến cùng lượng vàng trông như có giá trị khác nhau.
Kiểm tra định nghĩa tola hoặc tael
Tola là đơn vị trọng lượng vàng dùng ở Nam Á, bằng 11,6638 g. Nhân giá mỗi gam 24K với trọng lượng đó để có giá trị mỗi tola là 1.460,89 US$.
Tael vàng Hồng Kông bằng 37,429 g, trị giá 4.687,98 US$. Tael Trung Quốc đại lục bằng 50 g; tael Đài Loan bằng 37,5 g. Hỏi người bán dùng loại tael nào và xác nhận trọng lượng gam trước khi tính.
So sánh giá trị vàng theo đơn vị
Giá trị vàng 24K của mỗi đơn vị được tính từ trọng lượng gam. Theo giá mỗi gam, một kilogram trị giá 125.250,00 US$. Mọi giá trị đều bắt đầu từ cùng giá ounce, rồi dùng giá mỗi gam 24K tính từ đó.
Đây là giá giao ngay cho lượng kim loại, chưa gồm phụ phí, tiền công và thuế. Với trang sức, dùng giá đúng karat cùng trọng lượng gam của đơn vị. Giá mỗi đơn vị 24K chưa tính đến vàng ít karat hơn.
| Đơn vị | Gram | Giá vàng |
|---|---|---|
| Ounce troy | 31.1035 | 3.899,70 US$ |
| Gram | 1 | 125,25 US$ |
| Tola | 11.6638 | 1.460,89 US$ |
| Tael Hồng Kông | 37.429 | 4.687,98 US$ |
| Kilogram | 1,000 | 125.250,00 US$ |
Kiểm tra phép quy đổi bằng API
Yêu cầu bên dưới trả về giá trị USD của một gam vàng để đối chiếu. Tham số đơn vị hỗ trợ ounce troy, gam và kilogram. Với tola hoặc tael, nhân kết quả gam với trọng lượng gam đã xác nhận. Khi so sánh, xét cách tính độ tinh khiết bên dưới.
Yêu cầu không dùng khóa không cần đăng ký, trả về giá chậm 15 phút. Giới hạn là 100 yêu cầu mỗi giờ. Kiểm tra thời điểm phản hồi và cách làm tròn khi so sánh giá trị API với báo giá của người bán.
API tính vàng nguyên chất cho giá mỗi gam, còn trang này tính vàng 24K ở độ tinh khiết 99,9%. Giá mỗi gam của API cao hơn khoảng 0,1%, cần tính đến chênh lệch khi so sánh.
curl "https://api.goldprice.dev/v1/convert?from=XAU&to=USD&amount=1&unit=gram"