Giá bạc mỗi gam bằng giá ounce troy chia 31,1035. Giá mỗi ounce bạc là 49,15 US$, tương ứng 1,580 US$ mỗi gam và 1.580,00 US$ mỗi kilogram. Đây là giá giao ngay bằng USD cho lượng bạc nguyên chất, chưa gồm phụ phí, tiền công và thuế.
- Bạc dùng cùng ounce troy như vàng: 31,1035 g.
- Nhân giá mỗi gam với một nghìn để có giá trị mỗi kilogram.
- Kiểm tra độ tinh khiết và phụ phí trước khi so sánh giá cửa hàng.
Bắt đầu với giá bạc mỗi ounce
Dùng giá bạc giao ngay mỗi ounce troy bằng USD. Giá là 49,15 US$ tại 21:08 30 thg 10, 2026 UTC. Một ounce troy bằng 31,1035 g, nên có thể đổi trực tiếp giá ounce thành giá mỗi gam.
Kiểm tra báo giá khác có dùng ounce troy trước khi so sánh. Đơn vị trọng lượng, độ tinh khiết và thời điểm giá phải khớp. Giá thành phẩm bằng bạc còn có thể gồm các khoản phí ngoài giá trị kim loại.
Chia để tính giá mỗi gram
Chia số tiền USD trong 49,15 US$ cho 31,1035 để có 1,580 US$ mỗi gam. Giá bạc mỗi gam dùng ba chữ số thập phân vì giá trị nhỏ và việc làm tròn có thể ảnh hưởng phép tính theo trọng lượng.
Giá ounce được làm tròn đến cent, rồi dùng để tính giá mỗi gam. Dùng giá mỗi gam đó cho trọng lượng lớn hơn. Nhờ vậy, bạn có thể đối chiếu từng phép tính với cùng báo giá.
Nhân để tính theo gam và kilogram
Nhân giá mỗi gam với trọng lượng tính bằng gam. Kết quả là 15,80 US$ cho mười gam và 158,00 US$ cho một trăm gam. Một kilogram bằng một nghìn gam, có giá trị bạc là 1.580,00 US$.
Dùng trọng lượng bạc cần định giá, đã tính đến độ tinh khiết. Giá trị này dành cho lượng bạc nguyên chất. Nếu món đồ chứa kim loại hoặc vật liệu khác, toàn bộ trọng lượng của nó không phải trọng lượng bạc nguyên chất.
| Trọng lượng | Gram | Giá bạc |
|---|---|---|
| Ounce troy | 31.1035 g | 49,15 US$ |
| Gram | 1 g | 1,580 US$ |
| 10 gram | 10 g | 15,80 US$ |
| 100 gram | 100 g | 158,00 US$ |
| Kilogram | 1,000 g | 1.580,00 US$ |
Kiểm tra độ tinh khiết và phụ phí
Bạc sterling thường có dấu chín trăm hai mươi lăm. Dấu này cho biết độ tinh khiết, nên không thể định giá toàn bộ trọng lượng món đồ như bạc nguyên chất. Tính phần bạc trước khi áp dụng giá mỗi gam bạc nguyên chất.
Bạc thỏi và đồng xu bạc bán cao hơn giá trị kim loại giao ngay do có phụ phí. Trang sức còn có thể có tiền công, và thuế có thể làm tăng tổng tiền. Khi kiểm tra báo giá, hãy hỏi riêng từng khoản.
Lấy giá trị bạc mỗi kilogram qua API
Yêu cầu quy đổi bên dưới lấy giá trị USD của một kilogram bạc. Dùng nó để kiểm tra phép đổi trọng lượng. Để lấy giá ounce ban đầu, gọi endpoint giá bạc giao ngay rồi chia giá đó cho 31,1035.
Cả hai yêu cầu không dùng khóa đều không cần đăng ký, trả giá chậm 15 phút. Giới hạn là 100 yêu cầu mỗi giờ. Khóa miễn phí cho phép 5.000 lượt gọi mỗi tháng. Khi kiểm tra kết quả, đối chiếu thời điểm giá và xét cách làm tròn hiển thị.
curl "https://api.goldprice.dev/v1/convert?from=XAG&to=USD&amount=1&unit=kg"